Từ vựng tiếng Anh về cảnh quan Hà Nội English vocabulary about Hanoi landscape
⚜ Capital /ˈkæpɪtl/: Thủ đô (the most important town or city of a country or region, where the government operates
Read More⚜ Capital /ˈkæpɪtl/: Thủ đô (the most important town or city of a country or region, where the government operates
Read More🍋 I. Job description – Mô tả công việc☘ 1. PRODUCT DEVELOPMENT (50% of the time) ☘ 2. PROCUREMENT /
Read MoreChương 01 – Chapter 1 HÌNH TƯỢNG KHI GẶP GỠ TRONG GIAO TIẾP CÔNG SỞ – INDIVIDUALS IN OFFICE COMMUNICATIONS
Read MoreĐời sống công việc mang đến cho chúng ta không ít muộn phiền. Trải qua quá trình xin việc gian
Read More❂ Bệnh im Do lớn lên trong môi trường giáo dục thụ động, người Việt đã quen nghe và im.
Read MoreTháng 1 Đông phong từ hẹn tin Xuân đến, Đầm ấm nào hoa chẳng tốt tươi. (Nguyễn Trãi) Tháng 2
Read MoreNhững bài học không thể không biết nơi công sở – Workplace lessons that cannot be missed“Kĩ năng giao tiếp
Read More🍇 How will Vietnam achieve its 2023 National Assembly target of 6.5 percent growth? Vietnam Economic News’ Nguyen Hoa put
Read MoreHow will Vietnam achieve its 2023 National Assembly target of 6.5 percent growth? Vietnam Economic News’ Nguyen Hoa put the
Read More