Wordlist Jun 7, 2026 – Part 1
Word Pronunciation Vietnamese Meaning activity /ækˈtɪvəti/ hoạt động America /əˈmerɪkə/ nước Hoa Kỳ April /ˈeɪprəl/ tháng Tư art /ɑːt/ môn
Read MoreWord Pronunciation Vietnamese Meaning activity /ækˈtɪvəti/ hoạt động America /əˈmerɪkə/ nước Hoa Kỳ April /ˈeɪprəl/ tháng Tư art /ɑːt/ môn
Read MoreCountry Nationality Example Viet Nam Vietnamese I’m from Viet Nam. I am Vietnamese. Japan Japanese Sushi is a famous Japanese
Read More▶️ Where are you from? –> I am from + [Tên quốc gia].▶️ Where do you come from? –> I
Read More✴️ Social responsibility: Trách nhiệm xã hội (thường gọi là CSR).✴️ Tangible community impact: Những tác động/đóng góp thiết thực,
Read More⭐ VAS (Value-Added Services): Dịch vụ giá trị gia tăng.⭐ Kitting: Gom hàng theo bộ/Đóng bộ.⭐ End-to-end visibility: Khả năng
Read MoreThis is my family. We are in our living room. There are four people in my family: my father, my
Read More“Hiểu là khởi đầu của giải thoát – Chuyển hóa là con đường của an lạc.”
Read More👉 Trường hợp 1 Doanh nghiệp dệt may T trúng thầu sản xuất quần áo bảo hộ lao động, cung
Read More– Hoạt động sản xuất là hoạt động con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội.
– Hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động cơ bản nhất trong các hoạt động của con người, quyết định đến các hoạt động phân phối – trao đổi, tiêu dùng.